把論文出版成一本書時重要考慮事項 (PART B) 研究生英文編修出版投稿日報 12/8/2015

HH Alsterarkaden pano1

研究生英文編修出版投稿日報:
* 把論文出版成一本書時重要考慮事項 (PART B)
* 學術英文投稿教學影片(680) Finding Academic Journals
* 避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (11 / 11)
* Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym
* 非正式工程英文技術報告 (139) (下)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

把論文出版成一本書時重要考慮事項 (PART B)

* 選擇合適的出版商*積極參與書的市場經銷

* 了解論文和書之間的區別

* 在會議上露臉以增加知名度

Source: How to get ahead in academic publishing: Q&A best bits(guardian)

學術英文投稿教學影片(680) Finding Academic Journals
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿能力
避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (11 / 11)

使用It 及 There 開頭的句子容易使文章語多累贅及曖昧不清。除非It 指的是先前句子所提特定的名詞,否則完全的避免 It is 的句型。數個由It is 開頭的句型應去除掉,因為他們對句意並沒幫助。如果不能完全省略去除掉這種句型,則應更為精簡的描述全句。

請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

6 There is more and more interest in the market potential of carbon black in Taiwan

7 It is important that all alternatives be explored before reaching a decision on what to do.

8 There is another option that allows students to work and pursue an academic career.

9 There is a need for instructors to orient all incoming students.

10 There is no significant difference between the two approaches.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

Viết tiếng Anh học thuật Bảng tin hàng ngàym
* Nghiên cứu sinh làm thế nào để chuẩn bị cho công việc tương lai của bạn (Viết kế hoạch học tập du học cho trường tốt nghiệp)
– Xin lưu ý, làm nghiên cứu sinh không phải là công việc của bạn, mà là công cụ để bạn tìm việc.
– Luôn tìm cơ hội để gửi một tài liệu, tham gia hội nghị, và tạo ra một mối liên kết với các học giả trong cùng lĩnh vực với bạn, và đạt được những kỹ năng chuyên nghiệp.
– Tiếp tục đọc các quảng cáo tuyển dụng trong lĩnh vực của bạn và điều cần nhấn mạnh khác.
* Video giảng dạy viết bài báo tiếng Anh (312): Q+A on academic research and public policy
* Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (84) (phần 2)
* Thực hiện (Ví dụ: Civil Engineering)
非正式工程英文技術報告 (139) (下)

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述工程方案所關心的事項 。經由一個句子描述工程機構對影響目標工程或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境:管理問題形成的工程環境背景描述。

* 介紹工程問題:工程問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹工程方案的目標:工程機構對以上問題最合理的回應

* 工程方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 工程方案主要成果總結:工程方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 工程方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對工程機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:

介紹管理方案的目標 Therefore, we developed a secure messenger service with an effective cryptography function, capable of avoiding the leaking out of communication messages to unauthorized users. 管理方案方法論的細節描述Integrity of the message was verified. Authenticity of the sender of the messages can be confirmed as well (NOTE: Add 2-3 sentences to describe the methodology more thoroughly). 管理方案主要成果總結 According to our results, the proposed messenger service can use the developed cryptography functionality to protect confidentiality. 管理方案對特定部門或領域的全面貢獻 Importantly, the proposed method can contribute to efforts to integrate cryptography and messenger services, thus averting the leaking of confidential information to protect personal data and company profits. (NOTE : Add 2-3 more sentences that describe more thoroughly how the proposed method contributes to a particular field or sector)

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s