學術刊物如何處理數據被盜的聲稱和撤消文件要求? (PART A)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 3/7/2015

Cranberrys beim Ernten

研究生英文編修出版投稿日報:
* 學術刊物如何處理數據被盜的聲稱和撤消文件要求? (PART A)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (412) Capitalization Rules for English: Basic Guide to Capital Letters
* Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 12): Bồi dưỡng kỹ năng biên tập
tiếng Anh
* 明白寫作 (英文編修訓練) (13 / 15)
* 非正式商用英文技術報告 (23) (上)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術刊物如何處理數據被盜的聲稱和撤消文件要求? (PART A)(研究出版倫理)(柯泰德英文編修翻譯)

* 作者B聯繫學術期刊有關最近發表的論文,已通過同行評審並已在網上約一個月。

* 作者B聲稱,他和另一名同事C確定研究程序並沒有公佈;他們也沒有獲准為它出版。

* 作者B聲稱,筆者A使用到他的未發表的結果;筆者B要求文章被收回。

* 筆者A提醒筆者B他們在2009年發布意圖,但筆者A並沒有得到答覆。

* 筆者A說該數據在他的實驗室獲得並和作者B和C聯合工作.

* 作者C回答說,該數據是由他和作者B獲得的,並且只透露給作者A。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 10-22 )

學術英文投稿教學影片 (412) Capitalization Rules for English: Basic Guide to Capital Letters
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 12): Bồi dưỡng kỹ năng biên tập tiếng Anh

Kiến nghị: Trong bài báo ngành kỹ thuật, thông thường sử dụng cách xưng hô ở ngôi thứ hai tốt hơn ngôi thứ nhất, lý do là vì
(a) Trong nội dung nghiên cứu cần khách quan, lạm dụng việc sử dụng ngôi thứ nhất sẽ khiến người đọc cảm thấy nội dung hơi chủ quan và có thành kiến với bài viết.
(b) Thông thường sẽ có xu hướng đặt những phần quan trọng nhất cần nhấn mạnh ở đầu câu.

Lac Hong Online Writing Lab
Trung tâm Viết báo Khoa học bằng tiếng Anh Đại học Lạc Hồng

明白寫作 (英文編修訓練) (13 / 15)

請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

10. To host an international conference, many considerations must be made by the organizing committee.

11. After completing the assigned homework, the final examination was taken.

12. Identifying the unknown variables, the case study was deemed successful.

13. The computer resembles the IBM system more than the Apple system.

科技英文寫作者常常寫非所想,當然誤導了讀者,此時明白寫作就很重要,除了要把文章寫得精確以外,更要使讀者不誤解您的意思。

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式商用英文技術報告 (23) (上)

強有力的商用英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述商用方案所關心的事項 。經由一個句子描述商用機構對影響目標工業或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的商用環境:管理問題形成的商用環境背景描述。

* 介紹商用問題:商用問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹商用方案的目標:商用機構對以上問題最合理的回應

* 商用方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 商用方案主要成果總結:商用方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 商用方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對商用機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:

簡要的描述管理方案所關心的事項 Our recent effort addressed how to alleviate the current credit card debt crisis. 闡明特定部門或客戶所關心的工業環境 The increasing popularity of credit cards in Taiwan has led to stringent competition domestically. Banks encourage prospective customers to hold multiple credit cards by relaxing approval and credit reference procedures. 介紹管理問題 However, such practices have significantly undermined the creditworthiness of issuing banks, leading to increased outstanding debts and a higher risk of defaulted loans. With this respect, previous studies have seldom attempted to measure quantitatively the varying degrees of risk among potential credit card customers to identify both varying degrees of risk and reasons for credit card debt. To illustrate the severity of this problem, Taiwan has an average of 2.8 cardholders from the currently 6,321 credit cards available domestically, with credit card debt reaching 46%. The inability to discriminate between varying degrees of risk among potential customers will only further exacerbate the credit card debt crisis.

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s