學術刊物如何處理研究論文缺乏一個貢獻者的確認? (PART A)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 3/5/2015

Lightmatter flamingohead

研究生英文編修出版投稿日報:

* 學術刊物如何處理研究論文缺乏一個貢獻者的確認? (PART A)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (410) The Perfect Resume
* 明白寫作 (英文編修訓練) (11 / 15)
* Vietnam: Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 10): Bồi dưỡng kỹ năng biên
tập tiếng Anh
* 非正式工程英文技術報告 (23) (上)

Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術刊物如何處理研究論文缺乏一個貢獻者的確認? (PART A)(研究出版倫理)(柯泰德英文編修翻譯)

*學術期刊取回文件(由作家A和B所寫),因為他們不承認的另一位作者(C)的貢獻。

*當文件主要是A和B的工作,提出包括一些句子和想法,以前出現在一個未公開的文件和Power Point演示中,A和C被列為作者。

*筆者A聯繫上了期刊,並指出該取回損害了他的聲譽。

*作者C提供了具體案例。雖然這僅佔約4%的內容,該期刊的編輯認為,作者A和B在道義上有義務承認先前的文件和C的協同努力

*但是,筆者聲稱她(1)寫的所有文件無C的貢獻;(2)要求C確定他貢獻的內容;(3)提供與B的最終文件並刪除內容,以及(4)沒有收到說明指示。

*不可能確定A和C的各種版本文件或PowerPoint演示文稿。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 10-23)

學術英文投稿教學影片 (410) The Perfect Resume
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Vietnam: Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 10): Bồi dưỡng kỹ năng biên tập tiếng Anh

Kiến nghị: Sử dụng các phương pháp dưới đây để thay đổi Động từ:
(a) GIữa Động từ không xác định (Bất quy tắc) và Danh động từ, nên tránh việc sử dụng quá nhiều
Động từ không xác định.
(b) Sử dụng hình thức danh từ của động từ
(c) kiếm từ đồng nghĩa với động từ, sử dụng chúng để tránh việc lặp lại quá nhiều một động từ trong một đoạn văn.

Lac Hong Online Writing Lab
Trung tâm Viết báo Khoa học bằng tiếng Anh Đại học Lạc Hồng

明白寫作 (英文編修訓練) (11 / 15)

科技英文寫作者常常寫非所想,當然誤導了讀者,此時明白寫作就很重要,除了要把文章寫得精確以外,更要使讀者不誤解您的意思。

請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

1. Everyone are planning to attend the event.

2. The simulation program that was designed to identify consumer tastes are ready for
implementation.

3. War and Peace continue to be a widely read novel.

4. When alternative methods attempt to analyze unknown variables in an experiment, they have
limitations.

5. The amount of computation on their method is less than the original MLE method, but it still
requires much computational effort.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式工程英文技術報告 (23) (上)

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述工程方案所關心的事項 。經由一個句子描述工程機構對影響目標工程或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境:管理問題形成的工程環境背景描述。

* 介紹工程問題:工程問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹工程方案的目標:工程機構對以上問題最合理的回應

* 工程方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 工程方案主要成果總結:工程方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 工程方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對工程機構以外更廣大讀者的牽涉。

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

簡要的描述工程方案所關心的事項 Our recent effort focused on remaining abreast of current trends in user privacy and security. 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境 PDAs, mobile phones, and several consumer devices greatly facilitate a pervasive computing environment. 介紹管理問題 However, pervasive computing does not address security issues adequately. Although protocols have been developed to enhance security, bandwidth limitations largely compromise the security of these protocols. (NOTE : Add 3-4 more sentences that describe characteristics of the problem or statistics that reflect its severity) For instance, given the growing communication bandwidth, only several hours instead of months can breach the system. The inability to establish a secure infrastructure makes users hesitant to adopt a pervasive computing environment owing to privacy and security concerns.

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s