學術刊物如何處理作者版權聲明? (PART A)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 3/3/2015

Roasted coffee beans

研究生英文編修出版投稿日報:
* 學術刊物如何處理作者版權聲明? (PART A)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (408) How to Write an Abstract: Research Paper
* Vietnam: Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 8): Bồi dưỡng kỹ năng biên
tập tiếng Anh
* 明白寫作 (英文編修訓練) (9 / 15)
* 非正式商用英文技術報告 (22) (上)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術刊物如何處理作者版權聲明? (PART A)(研究出版倫理)(柯泰德英文編修翻譯)

* 學術期刊要求只有一個作者(通訊作者)簽訂版權轉讓的形式(代表所有作者)。

* 該期刊還要求筆者確認所有作者都看過並同意提交稿件。

* R博士是該論文的通訊作者,她提供所要求的保證。

* 該期刊收到M博士抗議信,他聲稱他沒有被諮詢有關的文件,也並不想成為一名合著者。

* 該期刊然後從它的網站取回文件,直到筆者的抗議得到了解決。

* 通訊作者(博士R)解釋對於M博士反對出版物以作為她拒絕他追求的一種懲罰手段。

* 由於缺乏R博士和M博士之間的溝通,當手稿提交出版,R博士向V博士(她的系主任)保證提交期刊的文件是令人滿意的。

* V博士致信該期刊並確認了R博士的科學卓越工作。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 10-30 )

學術英文投稿教學影片 (408) How to Write an Abstract: Research Paper
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Vietnam: Mười điểm giống và khác nhau trong cấu trúc câu tiếng Anh (phần 8): Bồi dưỡng kỹ năng biên tập tiếng Anh

Kiến nghị: Sử dụng câu đơn trực tiếp bình thường như: “Danh từ + Động từ + Túc từ/Giới từ. Trừ phi
(a) Giới từ dùng để miêu tả động tác trong mẫu câu như sau (Danh từ + Động từ + Danh từ + Động từ),
(b) Giới từ dùng làm ngữ hạn chế các điều kiện khoa học kỹ thuật (xem bài 5), hoặc
(c) Giới từ làm ngữ chuyển tiếp của hai câu liên tiếp hoặc hai đoạn (xem bài 6), nếu không thì không nên đặt giới từ ở đầu câu.

Lac Hong Online Writing Lab
Trung tâm Viết báo Khoa học bằng tiếng Anh Đại học Lạc Hồng

明白寫作 (英文編修訓練) (9 / 15)

科技英文寫作者常常寫非所想,當然誤導了讀者,此時明白寫作就很重要,除了要把文章寫得精確以外,更要使讀者不誤解您的意思。

請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

13. The input’s power is greater than the output.

14. The back propagation network can be used estimate the mapping function between the two variables.

15. The novel algorithm is more efficient in terms of computational cost.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式商用英文技術報告 (22) (上) 學術英文編修出版新聞

強有力的商用英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述商用方案所關心的事項 。經由一個句子描述商用機構對影響目標工業或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的商用環境:管理問題形成的商用環境背景描述。

* 介紹商用問題:商用問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹商用方案的目標:商用機構對以上問題最合理的回應

* 商用方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 商用方案主要成果總結:商用方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 商用方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對商用機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:

簡要的描述管理方案所關心的事項 Our project addressed how to identify the most appropriate knowledge management practices to increase the efficiency of emergency medical units. 闡明特定部門或客戶所關心的工業環境 The feasibility of applying knowledge management to Taiwan’s emergency medical units has received increasing attention, especially the role of knowledge assets in effectively managing the the main resources of such units. 介紹管理問題 Whether an organization can accumulate knowledge skills efficiently and apply them effectively largely determines its competitive strength, an area which knowledge management of emergency medical units has not yet been identified. As is well known, knowledge management comprises four activities involving knowledge: its circulation, creation, accumulation and dissemination, which only have an efficiency of about 77%, 66%, 49% and 25% in emergency medical units, respectively. As each organization has its own unique features, emergency medical units must identify which knowledge management practices are the most appropriate.

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s