學術期刊應該如何處理重複出版的指控?(PART A)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 2/13/2015

Tam za tumanamy Goverla

研究生英文編修出版投稿日報:
* 學術期刊應該如何處理重複出版的指控?(PART A)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (390) Academic Publishing
* Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (11)
* 除去重複及不必要的措詞 (精確英文寫作) (英文編修訓練) (3 / 12)
* 非正式工程英文技術報告 (18) (上)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術期刊應該如何處理重複出版的指控?(PART A)(研究出版倫理) (柯泰德英文編修翻譯)
* 一位不願透露姓名的舉報人通報期刊A涉及和期刊B文章重複出版.
* 由於期刊A的文章在期刊B後出版,匿名舉報人要求期刊A撤回文章,因為它是重複發表。
* 在期刊B的文章是一個擴展的摘要,而在期刊A上的是一個完整的文件。
* 期刊A的編輯隨後聯繫期刊B的編輯;期刊A還曾多次收到這樣的投訴都來自同一匿名舉報人。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 11-20)

學術英文投稿教學影片 (390) Academic Publishing
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (11)

*Mô tả khóa học: Khóa học này tập trung chủ yếu vào việc dạy các chuyên gia công nghệ làm thế nào để kết hợp quá trình viết và nghiên cứu để bài báo đưcọ viết một cách hiệu quả và có cấu trúc rõ ràng.

*Lợi ích của khóa học: Sau khi trải qua khóa học, học viên có thể
(a) Tổ chức và viết bài báo khoa hoc hoặc báo cáo kỹ thuật một cách tiết kiệm thời gian.
(b) Xác định được sở thích của người đọc để bài báo trở nên thân thiện với người đọc hơn.
Lac Hong University Writing Center
Trung tâm Viết báo Khoa học bằng tiếng Anh Đại học Lạc Hồng

除去重複及不必要的措詞 (精確英文寫作) (英文編修訓練) (3 / 12)

這些擾人的重複不必要的文詞其實可以完全去除或是更簡明的表達。作者若不注意這個細節則會使句子變得愈來愈長。
請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

9. It is noted that 10Mbps network cards are basically becoming obsolete for the reason of their slow
data transfer rates.

10. It is interesting to note that monitoring features in most cases inform the user provided that a
performance bottleneck occurs.

11. It is the operator who makes a determination of the questions as to the phase should be
implemented.

12. There is a guideline that makes a provision of the necessary requirements.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式工程英文技術報告 (18) (上)

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述工程方案所關心的事項 。經由一個句子描述工程機構對影響目標工程或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境:管理問題形成的工程環境背景描述。

* 介紹工程問題:工程問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹工程方案的目標:工程機構對以上問題最合理的回應

* 工程方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 工程方案主要成果總結:工程方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 工程方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對工程機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:

簡要的描述工程方案所關心的事項 Our most recent project focused on how to curtail the increasing incidence of substandard quality of CMMI level 2 that delays product delivery. 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境Despite its strengths, quality of CMMI level 2 can not ensure product quality. 介紹管理問題 Additionally, CMMI level 2 models developed at CCL/ITRI lack the ability to monitor the quality of manufactured products. For instance, more than 50% of all CMMI level 2 models are deficient in product quality. Importantly, substandard quality will delay product delivery and result in a loss of future contracts for CCL.

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s