學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART B)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 2/2/2015

Cnidaria Luc Viatour

研究生英文編修出版投稿日報:
* 學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART B)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (379) How to publish a research paper
* Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (7)
* 避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (3 / 11)
* 非正式工程英文技術報告 (15) (下)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART B)(研究出版倫理) (柯泰德英文編修翻譯)

* 其中一名副編輯發現知名作家F一個已被發表在期刊上的另一個病例報告。仔細檢查發現,病例報告是另一篇文章作者P發表在期刊H的文章.

* 由於該期刊沒有在任何主流數據庫收錄的精確副本,沒有人發現這件抄襲事件。

* 期刊應該如何對付像筆者F這種習慣性剽竊者?

* 該期刊編輯應該取回文章,也說明取回的原因。 *除了取回文章,編輯應與作者的機構聯絡,並告知作者的不當行為。

* 該期刊應避免有法律後果風險的任何制裁如把作者列入黑名單。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 12-01 )

學術英文投稿教學影片 (379) How to publish a research paper
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (7)

* Mô tả khóa học: Khóa học này tập trung chủ yếu vào việc dạy các chuyên gia công nghệ làm thế nào để kết hợp quá trình viết và nghiên cứu để bài báo đưcọ viết một cách hiệu quả và có cấu trúc rõ ràng.

* Lợi ích của khóa học: Sau khi trải qua khóa học, học viên có thể
(a) Tổ chức và viết bài báo khoa hoc hoặc báo cáo kỹ thuật một cách tiết kiệm thời gian.
(b) Xác định được sở thích của người đọc để bài báo trở nên thân thiện với người đọc hơn.

Lac Hong University Writing Center

避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (3 / 11)

使用It 及 There 開頭的句子容易使文章語多累贅及曖昧不清。除非It 指的是先前句子所提特定的名詞,否則完全的避免 It is 的句型。數個由It is 開頭的句型應去除掉,因為他們對句意並沒幫助。如果不能完全省略去除掉這種句型,則應更為精簡的描述全句。

請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

9. It is imperative that arrangement of the class schedule be
done by the academic advisor.

10. It is not necessary for the coordination of the tasks to be
the responsibility of the department manager.

11. There is no need for the responsibility for all the
assignments to be that of the team leader.

12. There is no need for corrections of the tests to be done by
the teacher.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式工程英文技術報告 (15) (下)

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述工程方案所關心的事項 。經由一個句子描述工程機構對影響目標工程或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境:管理問題形成的工程環境背景描述。

* 介紹工程問題:工程問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹工程方案的目標:工程機構對以上問題最合理的回應

* 工程方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 工程方案主要成果總結:工程方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 工程方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對工程機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:

介紹管理方案的目標 Therefore, we developed a novel subscription/publishing system to facilitate communications in a mobile network. 管理方案方法論的細節描述A context-aware routing algorithm was developed, capable of transferring messages between nodes efficiently. (NOTE: At least 3-4 sentences should be added to describe the research methodology for completely.) 管理方案主要成果總結Our results indicated that the context-aware routing algorithm can decrease the failure rate in message transfers to 5%. 管理方案對特定部門或領域的全面貢獻 In addition to achieving a high message transfer rate, the proposed algorithm can be easily implemented in the future. (NOTE : Add 2-3 more sentences that describe more thoroughly how the proposed method contributes to a particular field or sector)

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s