學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART A)(研究出版倫理)研究生英文編修出版投稿日報 2/1/2015

Lirio de día (Hemerocallis fulva), centro de Tallinn, Estonia, 2012-08-05, DD 01

研究生英文編修出版投稿日報:
* 學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART A)(研究出版倫理)
* 學術英文投稿教學影片 (378) Peer review experience
* Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (6)
* 避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (2/11)
* 非正式工程英文技術報告 (15) (上)
Academic publishing news 學術英文編修出版新聞

學術期刊應該如何對付習慣性抄襲? (PART A)(研究出版倫理) (柯泰德英文編修翻譯)

* 作者F在期刊上發表病例報告。幾個月後,該期刊編輯收到作者G來信聲稱,筆者F公佈在期刊H是他的病例報告發表的逐字複

* 比較文件顯示,該作者F文章是作者G文章的真實再現

* 在兩篇文章中有90%以上的句子重疊,甚至臨床照片是相同的。

* 該期刊編輯聯繫筆者F,但很多封郵件沒有收到回覆。

* 該期刊的編輯也聯繫期刊H的編輯,並告知編委會成員有關情況。

Committee on Publication Ethics (COPE) (Case No. 12-01 )

學術英文投稿教學影片 (378) Peer review experience
觀看本學術英文投稿教學影片以加強英文寫作投稿力
Vietnam: Tổ chức lớp viết báo khoa học Kỹ thuật đăng trên tạp chí quốc tế (6)
*Mô tả khóa học: Khóa học này tập trung chủ yếu vào việc dạy các chuyên gia công nghệ làm thế nào để kết hợp quá trình viết và nghiên cứu để bài báo đưcọ viết một cách hiệu quả và có cấu trúc rõ ràng.
*Lợi ích của khóa học: Sau khi trải qua khóa học, học viên có thể

(a) Tổ chức và viết bài báo khoa hoc hoặc báo cáo kỹ thuật một cách tiết kiệm thời gian.

(b) Xác định được sở thích của người đọc để bài báo trở nên thân thiện với người đọc hơn.

Lac Hong University Writing Center

避免過度使用It 及 There開頭句(精確英文寫作) (英文編修訓練) (2/11)

使用It 及 There 開頭的句子容易使文章語多累贅及曖昧不清。除非It 指的是先前句子所提特定的名詞,否則完全的避免 It is 的句型。數個由It is 開頭的句型應去除掉,因為他們對句意並沒幫助。如果不能完全省略去除掉這種句型,則應更為精簡的描述全句。
請把練習題列印出來再以紅筆用標準編修註記修改:

5. There is a necessity for an agreement on the delivery terms by
both parties.

6. It is necessary that negotiations on the final conditions be
undertaken by both sides immediately.

7. It is critical that consideration is made by the systems manager
on the current status of the program.

8. It is crucial that assessment of the control strategy be
performed by the site manager.

Answer

科技英文編修訓練手冊 柯泰德

非正式工程英文技術報告 (15) (上)

強有力的工程英文技術報告包括以下要素:

* 簡要的描述工程方案所關心的事項 。經由一個句子描述工程機構對影響目標工程或客戶有關事項的關心程度。

* 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境:管理問題形成的工程環境背景描述。

* 介紹工程問題:工程問題的本質和對與其相關的特定部門或客戶的負面影響。

* 介紹工程方案的目標:工程機構對以上問題最合理的回應

* 工程方案方法論的細節描述:精確的方案步驟描述。

* 工程方案主要成果總結:工程方案對特定部門或客戶立即的利益。

* 工程方案對特定部門或領域的全面貢獻:研究結果和所提方法對工程機構以外更廣大讀者的牽涉。

研讀以下工程計劃以辦別包含的科技論點:
簡要的描述工程方案所關心的事項 Our project focused on securing reliable communications between wireless users. 闡明特定部門或客戶所關心的工程環境 Consumer demand for a scalability distribution system has significantly increased in recent years owing to mobility of users and digital appliances such as PDAs and mobile phones. 介紹管理問題 However, conventional distribution systems can not easily support such nodes that are frequently changing location and communicating wirelessly, such as PDA users. For instance, conventional distribution systems can only transfer messages in a mobile network. The inability to develop a new distribution system for mobile networks severely limits communications between wireless users

有效撰寫英文工作提案 柯泰德

Source:

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s